Taro Yamawa SP rãnh xoắn cho lỗ mù

Taro Yamawa SP là dòng taro máy rãnh xoắn tiêu chuẩn của Yamawa (Nhật Bản), làm cho lỗ mù trên thép carbon, thép hợp kim chưa tôi, nhôm và đồng. Trang này có bảng giá 36 mã đang bán (M1,4–M42 và ren inch UNC), công cụ chọn đúng mã kèm mũi khoan mồi và tốc độ taro, và nói rõ trường hợp nào không nên dùng SP.

2,5Pphần vát, mọi cỡ
Lỗ mùrãnh xoắn kéo phoi ra
5–10 m/phútthép carbon (Yamawa)
139.200 đ – 6.932.400 đgiá/cây, chưa VAT
Chọn đúng mã taro SP trong 30 giây

Taro SP làm việc thế nào

Cấu tạo taro Yamawa SP: đầu vuông, chuôi, phần ren có rãnh xoắn kéo phoi ngược lên và phần vát 2,5P
Rãnh xoắn của SP kéo phoi xoắn nhỏ, liền ngược về phía đầu kẹp nên phoi không dồn xuống đáy lỗ mù.

Theo catalogue Yamawa, rãnh xoắn của SP kéo những phoi xoắn nhỏ, liền mạch ngược về phía đầu kẹp, nên phoi không bị nhồi xuống đáy lỗ — đây là lý do SP hợp với lỗ mù. SP cắt nhẹ trên vật liệu mềm và chịu được cắt gián đoạn (lỗ mồi có rãnh then). Đổi lại, rãnh SP yếu hơn taro HT, nên với vật liệu độ cứng cao Yamawa khuyên dùng HT. Tốc độ taro khuyến nghị cho thép carbon trung bình và cao là 5–10 m/phút; SP phù hợp máy khoan, máy taro và trung tâm gia công ở tốc độ thấp. Muốn taro cứng (đồng bộ) ở tốc độ trung bình trên CNC, Yamawa có dòng +SP.

Mọi mã SP có phần vát 2,5 bước ren (dạng vát ngắn cho lỗ mù), nên khi lập trình hoặc khoan mồi cần cộng phần vát này vào chiều sâu — xem cách tính Z khi taro CNC và taro lỗ mù sát đáy.

Khi nào KHÔNG nên dùng SP

Trường hợpNên dùngVì sao
Lỗ thôngPO (rãnh thẳng đầu xoắn ốc)Đẩy phoi xuống phía trước, ra khỏi đáy lỗ; rãnh khỏe hơn, chạy nhanh hơn
Inox SUS304, SUS316SU-SP (lỗ mù), SU-PO (lỗ thông)Bề mặt oxide chống lẹo dao, hình dạng lưỡi cho vật liệu dai
GangTaro rãnh thẳng, taro tay HTPhoi vụn, không cần rãnh xoắn kéo phoi
Thép đã tôi cứngHT hoặc dòng chuyên dụng, phay renRãnh SP yếu hơn HT (theo Yamawa); xem phay ren
Nhôm số lượng lớnTaro nén N-RSKhông phoi, ren bền hơn — xem taro ép và taro cắt

Dòng tương đương theo chức năng ở hai hãng khác: Nachi TSP (List 6866) và OSG EX-SFT — xem bảng mã tương đương. Không có mã tương đương tuyệt đối; khi đổi hãng, giữ đúng kiểu rãnh, cỡ ren và cấp dung sai.

Bảng giá taro Yamawa SP (36 mã)

Giá theo bảng giá Yamawa hiệu lực 01/07/2026, chưa VAT. Kích thước L / ℓ / Ds (chiều dài toàn bộ / chiều dài ren / Ø chuôi, mm) và số rãnh theo catalogue Yamawa. Mũi khoan mồi theo bảng tra mũi khoan mồi (cỡ không có trong bảng lấy D − P; ren inch theo bảng UNC). Bấm "+ Báo giá" để đưa mã vào danh sách hỏi giá.

MãCỡ renCấpL / ℓ / DsRãnhKhoan mồiGiá
SPP1.4CM1,4 × 0,3P136 / 5,4 / 32Ø1,1315.600 đ+ Báo giá
SPP1.6DM1,6 × 0,35P136 / 6,3 / 32Ø1,25302.400 đ+ Báo giá
SPP1.7DM1,7 × 0,35P136 / 6,3 / 32Ø1,35302.400 đ+ Báo giá
SPP2.0EM2 × 0,4P142 / 7,2 / 32Ø1,6256.800 đ+ Báo giá
SPP2.5FM2,5 × 0,45P146 / 8,1 / 32Ø2,05187.200 đ+ Báo giá
SPP2.6FM2,6 × 0,45P146 / 8,1 / 32Ø2,15187.200 đ+ Báo giá
SPP3.0GM3 × 0,5P146 / 9 / 43Ø2,5139.200 đ+ Báo giá
SPQ4.0IM4 × 0,7P252 / 11 / 53Ø3,3139.200 đ+ Báo giá
SPQ5.0KM5 × 0,8P260 / 13 / 5,53Ø4,2140.400 đ+ Báo giá
SPQ6.0MM6 × 1P262 / 15 / 63Ø5154.800 đ+ Báo giá
SPQ8.0NM8 × 1,25P270 / 19 / 6,23Ø6,8219.600 đ+ Báo giá
SPQ010MM10 × 1P275 / 23 / 73Ø9363.600 đ+ Báo giá
SPQ010NM10 × 1,25P275 / 23 / 73Ø8,8306.000 đ+ Báo giá
SPQ010OM10 × 1,5P275 / 23 / 73Ø8,5277.200 đ+ Báo giá
SPQ012PM12 × 1,75P282 / 26 / 8,53Ø10,2393.600 đ+ Báo giá
SPQ012OM12 × 1,5P282 / 26 / 8,53Ø10,5434.400 đ+ Báo giá
SPQ012NM12 × 1,25P282 / 26 / 8,53Ø10,8434.400 đ+ Báo giá
SPQ014QM14 × 2P288 / 26 / 10,53Ø12536.400 đ+ Báo giá
SPQ014OM14 × 1,5P288 / 26 / 10,53Ø12,5590.400 đ+ Báo giá
SPQ016QM16 × 2P295 / 26 / 12,53Ø14717.600 đ+ Báo giá
SPQ016OM16 × 1,5P295 / 26 / 12,53Ø14,5788.400 đ+ Báo giá
SPR018RM18 × 2,5P3100 / 33 / 144Ø15,5957.600 đ+ Báo giá
SPQ018OM18 × 1,5P2100 / 33 / 144Ø16,51.052.400 đ+ Báo giá
SPR020RM20 × 2,5P3105 / 33 / 154Ø17,51.305.600 đ+ Báo giá
SPR020OM20 × 1,5P3105 / 33 / 154Ø18,51.305.600 đ+ Báo giá
SPR024SM24 × 3P3120 / 39 / 194Ø212.077.200 đ+ Báo giá
SPR027QM27 × 2P3130 / 39 / 204Ø252.893.200 đ+ Báo giá
SPR027SM27 × 3P3130 / 39 / 204Ø242.893.200 đ+ Báo giá
SPS030TM30 × 3,5P4135 / 46 / 234Ø26,53.687.600 đ+ Báo giá
SPMS033TM33 × 3,5P4145 / 46 / 254Ø29,54.288.800 đ+ Báo giá
SPMS036UM36 × 4P4155 / 52 / 284Ø324.969.200 đ+ Báo giá
SPMS042VM42 × 4,5P4175 / 59 / 324Ø37,56.932.400 đ+ Báo giá
SPQU04N1/4-20 UNCP262 / 15 / 63Ø5,11176.400 đ+ Báo giá
SPQU05O5/16-18 UNCP270 / 19 / 6,23Ø6,53250.800 đ+ Báo giá
SPQU06P3/8-16 UNCP275 / 23 / 73Ø7,94322.800 đ+ Báo giá
SPRU08R1/2-13 UNCP388 / 26 / 10,53Ø10,72530.400 đ+ Báo giá

Cấp dung sai P1–P4 là vị trí đường kính trung bình của taro: cấp càng cao, ren càng rộng. Yamawa để sẵn cấp chuẩn theo cỡ (P1 cho ren nhỏ, P2 cho M4–M16, P3–P4 cho ren lớn), hợp với ren 6H thông dụng. Cần ren chặt hơn hay ren sẽ mạ — xem cấp dung sai taro P1, P2, P3.

Bản SP OX (bề mặt oxide hóa)

Cùng kiểu rãnh xoắn cho lỗ mù, bề mặt được oxide hóa giúp chống lẹo dao và giữ dầu cắt tốt hơn. Hợp với xưởng làm thép carbon là chính và thỉnh thoảng làm inox. Giá gần như bằng SP thường.

MãCỡ renCấpKhoan mồiGiá
SPP2.0EXM2 × 0,4P1Ø1,6256.800 đ+ Báo giá
SPP2.5FXM2,5 × 0,45P1Ø2,05196.800 đ+ Báo giá
SPP3.0GXM3 × 0,5P1Ø2,5138.000 đ+ Báo giá
SPQ4.0IXM4 × 0,7P2Ø3,3138.000 đ+ Báo giá
SPQ5.0KXM5 × 0,8P2Ø4,2139.200 đ+ Báo giá
SPQ6.0MXM6 × 1P2Ø5153.600 đ+ Báo giá
SPQ8.0NXM8 × 1,25P2Ø6,8218.400 đ+ Báo giá
SPQ010OXM10 × 1,5P2Ø8,5276.000 đ+ Báo giá
SPQ012PXM12 × 1,75P2Ø10,2391.200 đ+ Báo giá
SPQ014QXM14 × 2P2Ø12534.000 đ+ Báo giá
SPQ016QXM16 × 2P2Ø14712.800 đ+ Báo giá
SPR018RXM18 × 2,5P3Ø15,5950.400 đ+ Báo giá
SPR020RXM20 × 2,5P3Ø17,51.302.000 đ+ Báo giá
SPR022RXM22 × 2,5P3Ø19,51.660.800 đ+ Báo giá
SPR024SXM24 × 3P3Ø212.071.200 đ+ Báo giá
SPR027SXM27 × 3P3Ø242.881.200 đ+ Báo giá
SPS030TXM30 × 3,5P4Ø26,53.668.400 đ+ Báo giá
SPMS033TXM33 × 3,5P4Ø29,54.263.600 đ+ Báo giá
SPMS036UXM36 × 4P4Ø324.939.200 đ+ Báo giá

Tính giá trên mỗi lỗ ren, không chỉ giá mỗi cây

Cây taro rẻ hơn chưa chắc làm ra lỗ ren rẻ hơn. Nhập giá và số lỗ ren mỗi cây làm được ở xưởng bạn (theo ghi chép thực tế) để so sánh:

Số liệu mặc định chỉ là ví dụ giả định để minh họa cách tính. Chưa tính tiền dừng máy và phôi hỏng khi taro gãy trong lỗ — thường còn lớn hơn tiền taro.

Đặt hàng

Xem thêm

Yutaka — giải pháp gia công, không chỉ bán dụng cụ

Nắm được kỹ thuật đúng mới là bước đầu. Yutaka đồng hành với xưởng cơ khí ở cả ba khâu: cung cấp dụng cụ cắt chính hãng Nachi, OSG, Yamawa (mũi khoan, taro, khoét lỗ); cung cấp máy khoan (khoan từ, khoan cầm tay); và thiết kế đồ gá, cơ cấu gia công theo yêu cầu — dựa trên kinh nghiệm nhiều năm làm đồ gá và máy tự động. Cần mua dụng cụ, cần máy, hay cần giải một bài toán gá đặt khó, Yutaka đều hỗ trợ được.

Trao đổi giải pháp qua SĐT: 0888 078 863
Email: Minhthangdo87@gmail.com

Câu hỏi thường gặp

Taro Yamawa SP dùng cho lỗ gì?
SP là taro máy rãnh xoắn của Yamawa cho lỗ mù (lỗ tịt). Rãnh xoắn kéo phoi ngược ra miệng lỗ nên phoi không dồn xuống đáy. Lỗ thông nên dùng taro PO, phoi được đẩy xuống phía trước.
SP P2 nghĩa là gì?
P2 là cấp dung sai của taro, chỉ vị trí đường kính trung bình. Yamawa để sẵn cấp chuẩn theo cỡ: P1 cho ren nhỏ, P2 cho M4–M16, P3–P4 cho ren lớn; các cấp này hợp với ren trong 6H thông dụng. Cấp càng cao thì ren càng rộng.
Taro M8 SP khoan mồi bao nhiêu?
Ren M8 × 1,25 khoan mồi Ø6,8 mm. Mã taro tương ứng là SPQ8.0N (SP P2 M8 × 1,25). Bảng trên trang ghi sẵn mũi khoan mồi cho từng mã.
Taro SP có dùng cho inox được không?
Không nên. Inox dai và dễ lẹo dao, SP thường dễ mẻ răng và làm ren tuôn. Yamawa có dòng SU-SP chuyên inox cho lỗ mù và SU-PO cho lỗ thông; bản SP OX có bề mặt oxide hợp với xưởng thỉnh thoảng làm inox.
Taro SP chạy tốc độ bao nhiêu?
Theo catalogue Yamawa, SP taro thép carbon trung bình và cao ở 5–10 m/phút. Ví dụ M8: khoảng 200–400 vòng/phút. Nhôm và đồng chạy nhanh hơn; công cụ chọn mã trên trang tính sẵn vòng quay theo cỡ ren.
Taro Yamawa SP tương đương mã nào của Nachi, OSG?
Theo chức năng (taro xoắn tiêu chuẩn cho lỗ mù), tương đương với Nachi TSP (List 6866) và OSG EX-SFT. Không có mã tương đương tuyệt đối giữa các hãng, cần chọn khớp cỡ ren và cấp dung sai.