Taro Yamawa SP là dòng taro máy rãnh xoắn tiêu chuẩn của Yamawa (Nhật Bản), làm cho lỗ mù trên thép carbon, thép hợp kim chưa tôi, nhôm và đồng. Trang này có bảng giá 36 mã đang bán (M1,4–M42 và ren inch UNC), công cụ chọn đúng mã kèm mũi khoan mồi và tốc độ taro, và nói rõ trường hợp nào không nên dùng SP.
Taro SP làm việc thế nào
Theo catalogue Yamawa, rãnh xoắn của SP kéo những phoi xoắn nhỏ, liền mạch ngược về phía đầu kẹp, nên phoi không bị nhồi xuống đáy lỗ — đây là lý do SP hợp với lỗ mù. SP cắt nhẹ trên vật liệu mềm và chịu được cắt gián đoạn (lỗ mồi có rãnh then). Đổi lại, rãnh SP yếu hơn taro HT, nên với vật liệu độ cứng cao Yamawa khuyên dùng HT. Tốc độ taro khuyến nghị cho thép carbon trung bình và cao là 5–10 m/phút; SP phù hợp máy khoan, máy taro và trung tâm gia công ở tốc độ thấp. Muốn taro cứng (đồng bộ) ở tốc độ trung bình trên CNC, Yamawa có dòng +SP.
Mọi mã SP có phần vát 2,5 bước ren (dạng vát ngắn cho lỗ mù), nên khi lập trình hoặc khoan mồi cần cộng phần vát này vào chiều sâu — xem cách tính Z khi taro CNC và taro lỗ mù sát đáy.
Khi nào KHÔNG nên dùng SP
| Trường hợp | Nên dùng | Vì sao |
|---|---|---|
| Lỗ thông | PO (rãnh thẳng đầu xoắn ốc) | Đẩy phoi xuống phía trước, ra khỏi đáy lỗ; rãnh khỏe hơn, chạy nhanh hơn |
| Inox SUS304, SUS316 | SU-SP (lỗ mù), SU-PO (lỗ thông) | Bề mặt oxide chống lẹo dao, hình dạng lưỡi cho vật liệu dai |
| Gang | Taro rãnh thẳng, taro tay HT | Phoi vụn, không cần rãnh xoắn kéo phoi |
| Thép đã tôi cứng | HT hoặc dòng chuyên dụng, phay ren | Rãnh SP yếu hơn HT (theo Yamawa); xem phay ren |
| Nhôm số lượng lớn | Taro nén N-RS | Không phoi, ren bền hơn — xem taro ép và taro cắt |
Dòng tương đương theo chức năng ở hai hãng khác: Nachi TSP (List 6866) và OSG EX-SFT — xem bảng mã tương đương. Không có mã tương đương tuyệt đối; khi đổi hãng, giữ đúng kiểu rãnh, cỡ ren và cấp dung sai.
Bảng giá taro Yamawa SP (36 mã)
Giá theo bảng giá Yamawa hiệu lực 01/07/2026, chưa VAT. Kích thước L / ℓ / Ds (chiều dài toàn bộ / chiều dài ren / Ø chuôi, mm) và số rãnh theo catalogue Yamawa. Mũi khoan mồi theo bảng tra mũi khoan mồi (cỡ không có trong bảng lấy D − P; ren inch theo bảng UNC). Bấm "+ Báo giá" để đưa mã vào danh sách hỏi giá.
| Mã | Cỡ ren | Cấp | L / ℓ / Ds | Rãnh | Khoan mồi | Giá | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SPP1.4C | M1,4 × 0,3 | P1 | 36 / 5,4 / 3 | 2 | Ø1,1 | 315.600 đ | + Báo giá |
| SPP1.6D | M1,6 × 0,35 | P1 | 36 / 6,3 / 3 | 2 | Ø1,25 | 302.400 đ | + Báo giá |
| SPP1.7D | M1,7 × 0,35 | P1 | 36 / 6,3 / 3 | 2 | Ø1,35 | 302.400 đ | + Báo giá |
| SPP2.0E | M2 × 0,4 | P1 | 42 / 7,2 / 3 | 2 | Ø1,6 | 256.800 đ | + Báo giá |
| SPP2.5F | M2,5 × 0,45 | P1 | 46 / 8,1 / 3 | 2 | Ø2,05 | 187.200 đ | + Báo giá |
| SPP2.6F | M2,6 × 0,45 | P1 | 46 / 8,1 / 3 | 2 | Ø2,15 | 187.200 đ | + Báo giá |
| SPP3.0G | M3 × 0,5 | P1 | 46 / 9 / 4 | 3 | Ø2,5 | 139.200 đ | + Báo giá |
| SPQ4.0I | M4 × 0,7 | P2 | 52 / 11 / 5 | 3 | Ø3,3 | 139.200 đ | + Báo giá |
| SPQ5.0K | M5 × 0,8 | P2 | 60 / 13 / 5,5 | 3 | Ø4,2 | 140.400 đ | + Báo giá |
| SPQ6.0M | M6 × 1 | P2 | 62 / 15 / 6 | 3 | Ø5 | 154.800 đ | + Báo giá |
| SPQ8.0N | M8 × 1,25 | P2 | 70 / 19 / 6,2 | 3 | Ø6,8 | 219.600 đ | + Báo giá |
| SPQ010M | M10 × 1 | P2 | 75 / 23 / 7 | 3 | Ø9 | 363.600 đ | + Báo giá |
| SPQ010N | M10 × 1,25 | P2 | 75 / 23 / 7 | 3 | Ø8,8 | 306.000 đ | + Báo giá |
| SPQ010O | M10 × 1,5 | P2 | 75 / 23 / 7 | 3 | Ø8,5 | 277.200 đ | + Báo giá |
| SPQ012P | M12 × 1,75 | P2 | 82 / 26 / 8,5 | 3 | Ø10,2 | 393.600 đ | + Báo giá |
| SPQ012O | M12 × 1,5 | P2 | 82 / 26 / 8,5 | 3 | Ø10,5 | 434.400 đ | + Báo giá |
| SPQ012N | M12 × 1,25 | P2 | 82 / 26 / 8,5 | 3 | Ø10,8 | 434.400 đ | + Báo giá |
| SPQ014Q | M14 × 2 | P2 | 88 / 26 / 10,5 | 3 | Ø12 | 536.400 đ | + Báo giá |
| SPQ014O | M14 × 1,5 | P2 | 88 / 26 / 10,5 | 3 | Ø12,5 | 590.400 đ | + Báo giá |
| SPQ016Q | M16 × 2 | P2 | 95 / 26 / 12,5 | 3 | Ø14 | 717.600 đ | + Báo giá |
| SPQ016O | M16 × 1,5 | P2 | 95 / 26 / 12,5 | 3 | Ø14,5 | 788.400 đ | + Báo giá |
| SPR018R | M18 × 2,5 | P3 | 100 / 33 / 14 | 4 | Ø15,5 | 957.600 đ | + Báo giá |
| SPQ018O | M18 × 1,5 | P2 | 100 / 33 / 14 | 4 | Ø16,5 | 1.052.400 đ | + Báo giá |
| SPR020R | M20 × 2,5 | P3 | 105 / 33 / 15 | 4 | Ø17,5 | 1.305.600 đ | + Báo giá |
| SPR020O | M20 × 1,5 | P3 | 105 / 33 / 15 | 4 | Ø18,5 | 1.305.600 đ | + Báo giá |
| SPR024S | M24 × 3 | P3 | 120 / 39 / 19 | 4 | Ø21 | 2.077.200 đ | + Báo giá |
| SPR027Q | M27 × 2 | P3 | 130 / 39 / 20 | 4 | Ø25 | 2.893.200 đ | + Báo giá |
| SPR027S | M27 × 3 | P3 | 130 / 39 / 20 | 4 | Ø24 | 2.893.200 đ | + Báo giá |
| SPS030T | M30 × 3,5 | P4 | 135 / 46 / 23 | 4 | Ø26,5 | 3.687.600 đ | + Báo giá |
| SPMS033T | M33 × 3,5 | P4 | 145 / 46 / 25 | 4 | Ø29,5 | 4.288.800 đ | + Báo giá |
| SPMS036U | M36 × 4 | P4 | 155 / 52 / 28 | 4 | Ø32 | 4.969.200 đ | + Báo giá |
| SPMS042V | M42 × 4,5 | P4 | 175 / 59 / 32 | 4 | Ø37,5 | 6.932.400 đ | + Báo giá |
| SPQU04N | 1/4-20 UNC | P2 | 62 / 15 / 6 | 3 | Ø5,11 | 176.400 đ | + Báo giá |
| SPQU05O | 5/16-18 UNC | P2 | 70 / 19 / 6,2 | 3 | Ø6,53 | 250.800 đ | + Báo giá |
| SPQU06P | 3/8-16 UNC | P2 | 75 / 23 / 7 | 3 | Ø7,94 | 322.800 đ | + Báo giá |
| SPRU08R | 1/2-13 UNC | P3 | 88 / 26 / 10,5 | 3 | Ø10,72 | 530.400 đ | + Báo giá |
Cấp dung sai P1–P4 là vị trí đường kính trung bình của taro: cấp càng cao, ren càng rộng. Yamawa để sẵn cấp chuẩn theo cỡ (P1 cho ren nhỏ, P2 cho M4–M16, P3–P4 cho ren lớn), hợp với ren 6H thông dụng. Cần ren chặt hơn hay ren sẽ mạ — xem cấp dung sai taro P1, P2, P3.
Bản SP OX (bề mặt oxide hóa)
Cùng kiểu rãnh xoắn cho lỗ mù, bề mặt được oxide hóa giúp chống lẹo dao và giữ dầu cắt tốt hơn. Hợp với xưởng làm thép carbon là chính và thỉnh thoảng làm inox. Giá gần như bằng SP thường.
| Mã | Cỡ ren | Cấp | Khoan mồi | Giá | |
|---|---|---|---|---|---|
| SPP2.0EX | M2 × 0,4 | P1 | Ø1,6 | 256.800 đ | + Báo giá |
| SPP2.5FX | M2,5 × 0,45 | P1 | Ø2,05 | 196.800 đ | + Báo giá |
| SPP3.0GX | M3 × 0,5 | P1 | Ø2,5 | 138.000 đ | + Báo giá |
| SPQ4.0IX | M4 × 0,7 | P2 | Ø3,3 | 138.000 đ | + Báo giá |
| SPQ5.0KX | M5 × 0,8 | P2 | Ø4,2 | 139.200 đ | + Báo giá |
| SPQ6.0MX | M6 × 1 | P2 | Ø5 | 153.600 đ | + Báo giá |
| SPQ8.0NX | M8 × 1,25 | P2 | Ø6,8 | 218.400 đ | + Báo giá |
| SPQ010OX | M10 × 1,5 | P2 | Ø8,5 | 276.000 đ | + Báo giá |
| SPQ012PX | M12 × 1,75 | P2 | Ø10,2 | 391.200 đ | + Báo giá |
| SPQ014QX | M14 × 2 | P2 | Ø12 | 534.000 đ | + Báo giá |
| SPQ016QX | M16 × 2 | P2 | Ø14 | 712.800 đ | + Báo giá |
| SPR018RX | M18 × 2,5 | P3 | Ø15,5 | 950.400 đ | + Báo giá |
| SPR020RX | M20 × 2,5 | P3 | Ø17,5 | 1.302.000 đ | + Báo giá |
| SPR022RX | M22 × 2,5 | P3 | Ø19,5 | 1.660.800 đ | + Báo giá |
| SPR024SX | M24 × 3 | P3 | Ø21 | 2.071.200 đ | + Báo giá |
| SPR027SX | M27 × 3 | P3 | Ø24 | 2.881.200 đ | + Báo giá |
| SPS030TX | M30 × 3,5 | P4 | Ø26,5 | 3.668.400 đ | + Báo giá |
| SPMS033TX | M33 × 3,5 | P4 | Ø29,5 | 4.263.600 đ | + Báo giá |
| SPMS036UX | M36 × 4 | P4 | Ø32 | 4.939.200 đ | + Báo giá |
Tính giá trên mỗi lỗ ren, không chỉ giá mỗi cây
Cây taro rẻ hơn chưa chắc làm ra lỗ ren rẻ hơn. Nhập giá và số lỗ ren mỗi cây làm được ở xưởng bạn (theo ghi chép thực tế) để so sánh:
Số liệu mặc định chỉ là ví dụ giả định để minh họa cách tính. Chưa tính tiền dừng máy và phôi hỏng khi taro gãy trong lỗ — thường còn lớn hơn tiền taro.
Đặt hàng
- Hàng đặt theo đơn từ nhà phân phối Yamawa — nhắn Zalo để biết thời gian có hàng cho mã bạn cần.
- Gửi cỡ ren, vật liệu, kiểu lỗ, số lượng (có thể gửi kèm ảnh hoặc bản vẽ lỗ ren) để được tư vấn đúng mã trước khi đặt.
- Giá trên trang chưa gồm VAT. Xem toàn bộ các dòng taro Yamawa khác trong bảng giá Yamawa.
Xem thêm
Yutaka — giải pháp gia công, không chỉ bán dụng cụ
Nắm được kỹ thuật đúng mới là bước đầu. Yutaka đồng hành với xưởng cơ khí ở cả ba khâu: cung cấp dụng cụ cắt chính hãng Nachi, OSG, Yamawa (mũi khoan, taro, khoét lỗ); cung cấp máy khoan (khoan từ, khoan cầm tay); và thiết kế đồ gá, cơ cấu gia công theo yêu cầu — dựa trên kinh nghiệm nhiều năm làm đồ gá và máy tự động. Cần mua dụng cụ, cần máy, hay cần giải một bài toán gá đặt khó, Yutaka đều hỗ trợ được.
Trao đổi giải pháp qua SĐT: 0888 078 863
Email: Minhthangdo87@gmail.com